ỐNG UPVC HỆ MÉT

Mã sản phẩm: Ống uPVC hệ mét
Đơn vị: Mét (tiêu chuẩn 4m/cây)
6.930 đ

Số lượng:

Đặc điểm nổi bật:

 

  • Độ bền cơ học cao, có khả năng chịu ăn mòn, chịu áp lực và chịu va đập tốt
  • Chất liệu nhựa PVC không hóa dẻo, dòng chảy không bị nhiễm các tạp chất
  • Giá thành thấp

 

Yêu cầu được gọi lại tư vấn

Vui lòng để lại số điện thoại
chúng tôi sẽ gọi lại tư vấn cho bạn ngay

Mua hàng trực tuyến
vận chuyển nhanh chóng

Đảm bảo Hàng chính hãng Dekko
Đa dạng ống cấp và thoát nước
Phụ kiện ngành nước phong phú
Chất lượng Tiêu chuẩn quốc tế
Hàng Việt Nam chất lượng cao
Thanh toán linh hoạt
Ưu đãi hấp dẫn
Vận chuyển nhanh chóng

Ống nhựa uPVC hệ mét là tên gọi một dạng khác của ống nhựa PVC, được làm từ nhựa PVC không hóa dẻo. Đây là loại ống được sử dụng rộng rãi trên thị trường hiện nay do những đặc tính nổi bật của dòng sản phẩm so với các thế hệ ống PVC trước đó.  Thành phần chính của ống uPVC vẫn là bột PVC, nhưng được bổ sung thêm các thành phần phụ như: chất phụ gia cần thiết, chất chống tia cực tím UV, bột màu, chất ổn định nhiệt, chất tạo độ thơm... Sau khi trộn các thành phần trên lại với nhau, hỗn hợp sẽ được gia nhiệt nóng chảy và sau đó được đùn ống để tạo hình cho ống nhựa uPVC. Dưới đây hãy cùng Dekko tìm hiểu rõ hơn về sản phẩm này.

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Ống uPVC là gì? Đặc điểm, tính năng nổi bật & ứng dụng

1. Ưu điểm nổi bật của ống nhựa uPVC hệ mét

  • Hệ thống ống uPVC DEKKO đã và đang được chấp nhận rộng rãi nhờ các ưu điểm nổi trội:
  • Tuổi thọ cao.
  • Khả năng chịu ăn mòn cao.
  • Độ bền cơ tính cao, có khả năng chịu va đập và áp lực tốt.
  • Hệ số ma sát nhỏ tạo thuận lợi cho dòng chảy.
  • Khả năng cách điện tốt, khó bắt cháy.
  • Dễ dàng vận chuyển, thi công, lắp đặt.
  • Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

2. Ứng dụng

Hệ thống ống nhựa uPVC DEKKO có thể được sử dụng chôn ngầm hoặc để nổi trong các ứng dụng như:

  • Hệ thống cấp nước xả thải, thoát nước mưa.
  • Hệ thống cấp nước sạch.
  • Hệ thống ống cấp nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Ống bảo vệ đường dây điện, tín hiệu, cáp quang.
  • Các ứng dụng đa dạng trong công nghiệp.

Trên đây là những thông tin và ứng dụng đáng chú ý về loại ống nhựa uPVC hệ mét. Nếu có bất kỳ những thắc mắc hay quan tâm nào về sản phẩm, hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo các thông tin bên dưới để được tư vấn chi tiết.

>>>> BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Sản phẩm ống uPVC của tập đoàn Dekko sản xuất có nhiều kích thước khác nhau từ ф 21 đến ф 500 có thể đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau của người tiêu dùng. Đồng thời, để có thể thích ứng với các nhu cầu khác nhau Dekko cũng sản xuất nhiều loại có độ dày khác nhau với khả năng chịu lực khác nhau.

 

STT

TÊN SẢN PHẨM

CLASS

ĐỘ DÀY

ÁP SUẤT

PN

ĐVT

1

ф 21

Thoát

1.0

4

Mét

2

ф 21

0

1.2

10

Mét

3

ф 21

1

1.5

12.5

Mét

4

ф 21

2

1.6

16

Mét

5

ф 21

3

2.4

25

Mét

6

ф 27

Thoát

1.0

4

Mét

7

ф 27

0

1.3

10

Mét

8

ф 27

1

1.6

12.5

Mét

9

ф 27

2

2.0

16

Mét

10

ф 27

3

3.0

25

Mét

11

ф 34

Thoát

1.0

4

Mét

12

ф 34

0

1.5

8

Mét

13

ф 34

1

1.7

10

Mét

14

ф 34

2

2.0

12.5

Mét

15

ф 34

3

2.6

16

Mét

16

ф 34

4

3.8

25

Mét

17

ф 42

Thoát

1.2

4

Mét

18

ф 42

0

1.5

6

Mét

19

ф 42

1

1.7

8

Mét

20

ф 42

2

2.0

10

Mét

21

ф 42

3

2.5

12.5

Mét

22

ф 42

4

3.2

16

Mét

23

ф 42

5

4.7

25

Mét

24

ф 48

Thoát

1.4

5

Mét

25

ф 48

0

1.6

6

Mét

26

ф 48

1

1.9

8

Mét

27

ф 48

2

2.3

10

Mét

28

ф 48

3

2.9

12.5

Mét

29

ф 48

4

3.6

16

Mét

30

ф 48

5

5.4

25

Mét

31

ф 60

Thoát

1.4

4

Mét

32

ф 60

0

1.5

5

Mét

33

ф 60

1

1.8

6

Mét

34

ф 60

2

2.3

8

Mét

 

35

ф 60

3

2.9

10

Mét

36

ф 60

4

3.6

12.5

Mét

37

ф 60

5

4.5

16

Mét

38

ф 75

Thoát

1.5

4

Mét

39

ф 75

0

1.9

5

Mét

40

ф 75

1

2.2

6

Mét

41

ф 75

2

2.9

8

Mét

42

ф 75

3

3.6

10

Mét

43

ф 75

4

4.5

12.5

Mét

44

ф 75

5

5.6

16

Mét

45

ф 90

Thoát

1.5

4

Mét

46

ф 90

0

1.9

4

Mét

47

ф 90

1

2.2

5

Mét

48

ф 90

2

2.7

6

Mét

49

ф 90

3

3.5

8

Mét

50

ф 90

4

4.3

10

Mét

51

ф 90

5

5.4

12.5

Mét

52

ф 110

Thoát

1.9

4

Mét

53

ф 110

0

2.2

5

Mét

54

ф 110

1

2.7

6

Mét

55

ф 110

2

3.2

7.5

Mét

56

ф 110

 

3.4

8

Mét

57

ф 110

3

4.2

10

Mét

58

ф 110

4

5.3

12.5

Mét

59

ф 110

5

6.6

16

Mét

60

ф 125

Thoát

2.0

4

Mét

61

ф 125

0

2.5

5

Mét

62

ф 125

1

3.1

6

Mét

63

ф 125

2

3.7

7.5

Mét

64

ф 125

 

3.9

8

Mét

65

ф 125

3

4.8

10

Mét

66

ф 125

4

6.0

12.5

Mét

67

ф 125

5

7.4

16

Mét

68

ф 140

Thoát

2.2

4

Mét

69

ф 140

0

2.8

5

Mét

70

ф 140

1

3.5

6

Mét

71

ф 140

2

4.1

7.5

Mét

72

ф 140

 

4.3

8

Mét

73

ф 140

3

5.4

10

Mét

74

ф 140

4

6.7

12.5

Mét

75

ф 140

5

8.3

16

Mét

 

STT

TÊN SẢN PHẨM

Class

ĐỘ

ÁP SUẤT

ĐVT

DẦY

PN

76

ф 160

Thoát

2.5

4

Mét

77

ф 160

0

3.2

5

Mét

78

ф 160

1

4.0

6

Mét

79

ф 160

2

4.7

7.5

Mét

80

ф 160

 

4.9

8

Mét

81

ф 160

3

6.2

10

Mét

82

ф 160

4

7.7

12.5

Mét

83

ф 160

5

9.5

16

Mét

84

ф 180

Thoát

2.8

4

Mét

85

ф 180

0

3.6

5

Mét

86

ф 180

1

4.4

6

Mét

87

ф 180

2

5.3

7.5

Mét

88

ф 180

 

5.5

8

Mét

89

ф 180

3

6.9

10

Mét

90

ф 180

4

8.6

12.5

Mét

91

ф 180

5

10.7

16

Mét

92

ф 200

Thoát

3.2

4

Mét

93

ф 200

0

3.9

5

Mét

94

ф 200

1

4.9

6

Mét

95

ф 200

2

5.9

7.5

Mét

96

ф 200

 

6.2

8

Mét

97

ф 200

3

7.7

10

Mét

98

ф 200

4

9.6

12.5

Mét

99

ф 200

5

11.9

16

Mét

100

ф 225

Thoát

3.5

4

Mét

101

ф 225

0

4.4

5

Mét

102

ф 225

1

5.5

6

Mét

103

ф 225

2

6.6

7.5

Mét

104

ф 225

 

6.9

8

Mét

105

ф 225

3

8.6

10

Mét

106

ф 225

4

10.8

12.5

Mét

107

ф 225

5

13.4

16

Mét

108

ф 250

Thoát

3.9

4

Mét

109

ф 250

0

4.9

5

Mét

110

ф 250

1

6.2

6

Mét

111

ф 250

2

7.3

7.5

Mét

112

ф 250

 

7.7

8

Mét

113

ф 250

3

9.6

10

Mét

114

ф 250

4

11.9

12.5

Mét

115

ф 250

5

14.8

16

Mét

116

ф 280

Thoát

4.6

4

Mét

 

STT

TÊN SẢN PHẨM

Class

 

ĐỘ DÀY

ÁP SUẤT

 

ĐVT

 

PN

117

ф 280

0

5.5

5

Mét

118

ф 280

1

6.9

6

Mét

119

ф 280

2

8.2

7.5

Mét

120

ф 280

 

8.6

8

Mét

121

ф 280

3

10.7

10

Mét

122

ф 280

4

13.4

12.5

Mét

123

ф 280

5

16.6

16

Mét

124

ф 315

Thoát

5.3

4

Mét

125

ф 315

0

6.2

5

Mét

126

ф 315

1

7.7

6

Mét

127

ф 315

2

9.2

7.5

Mét

128

ф 315

 

9.7

8

Mét

129

ф 315

3

12.1

10

Mét

130

ф 315

4

15.0

12.5

Mét

131

ф 315

5

18.7

16

Mét

132

ф 355

0

7.0

5

Mét

133

ф 355

1

8.7

6

Mét

134

ф 355

2

10.4

7.5

Mét

135

ф 355

 

10.9

8

Mét

136

ф 355

3

13.6

10

Mét

137

ф 355

4

16.9

12.5

Mét

138

ф 355

5

21.1

16

Mét

139

ф 400

0

7.8

5

Mét

140

ф 400

1

9.8

6

Mét

141

ф 400

2

11.7

7.5

Mét

142

ф 400

 

12.3

8

Mét

143

ф 400

3

15.3

10

Mét

144

ф 400

4

19.1

12.5

Mét

145

ф 400

5

23.7

16

Mét

146

ф 450

0

8.8

5

Mét

147

ф 450

1

11.0

6

Mét

148

ф 450

2

13.2

7.5

Mét

149

ф 450

 

13.8

8

Mét

150

ф 450

3

17.2

10

Mét

151

ф 450

4

21.5

12.5

Mét

152

ф 500

0

9.8

5

Mét

153

ф 500

1

12.3

6

Mét

154

ф 500

2

14.6

7.5

Mét

155

ф 500

3

19.1

10

Mét

156

ф 500

4

23.9

12.5

Mét

157

ф 500

5

29.7

16

Mét

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SẢN PHẨM KHÁC

19001998